Meaning of phách | Babel Free
/[fajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Cách làm riêng của từng người.
- Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
- Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn.
- Vía của mỗi người.
- Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi.
- Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau.
- Mũi thuyền.
- Trgt Khoác lác; Làm bộ.
Ví dụ
“Mỗi người một phách.”
Everyone has their own way.
“Đêm qua chẳng biết có hay không, Chẳng phải hoảng hốt, không mơ mòng. Thật hồn! Thật phách! Thật thân thế! Thật được lên tiên - sướng lạ lùng.”
Not sure last night was real, I don't think I was frightened or dreaming. But rather, really spirited! Really zealous! Really lively! Really got into heaven - so joyful.
“Mỗi người làm một phách.”
“Dịp phách của đào nương.”
“Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (Bích câu kỳ ngộ)”
“Hồn xiêu phách lạc.”
“Rọc phách.”
“Ráp phách.”
“Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.”
“Chèo phách.”
“Nói phách.”
“Làm phách.”
“Đập cái quạt đánh phạch xuống bàn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.