HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của phách | Babel Free

Danh từ CEFR B2 Standard
[fajk̟̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Cách làm riêng của từng người.
  2. Tiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.
  3. Nhạc cụ gồm một thanh trehai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn.
  4. Vía của mỗi người.
  5. Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi.
  6. Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau.
  7. Mũi thuyền.
  8. Trgt Khoác lác; Làm bộ.

Từ tương đương

Bosanski špirit
English Fax Manner soul spirit way
Hrvatski špirit
Kurdî fax şoul way
Српски špirit

Ví dụ

“Mỗi người một phách.”

Everyone has their own way.

“Đêm qua chẳng biết có hay không, Chẳng phải hoảng hốt, không mơ mòng. Thật hồn! Thật phách! Thật thân thế! Thật được lên tiên - sướng lạ lùng.”

Not sure last night was real, I don't think I was frightened or dreaming. But rather, really spirited! Really zealous! Really lively! Really got into heaven - so joyful.

“Mỗi người làm một phách.”
“Dịp phách của đào nương.”
“Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (Bích câu kỳ ngộ)”
“Hồn xiêu phách lạc.”
“Rọc phách.”
“Ráp phách.”
“Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.”
“Chèo phách.”
“Nói phách.”
“Làm phách.”
“Đập cái quạt đánh phạch xuống bàn.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem phách được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free