Meaning of kham | Babel Free
/[xaːm˧˧]/Định nghĩa
- Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp.
- Chịu đựng được.
- Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí.
- Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể.
- Bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau.
- (dạng di truyền) mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.
- chèo, chống đưa thuyền đi.
Ví dụ
“lệnh khám nhà”
a search warrant
“khám bụng”
to clinically examine the abdomen
“khám sức khoẻ”
to check someone's health
“đi khám bác sĩ”
to go to see a doctor
“Kham việc nặng.”
“Kham khổ.”
“Bất kham.”
“Khả kham.”
“Toà án ra lệnh khám nhà.”
“Khám hành lí.”
“Khám sức khoẻ.”
“Phòng khám thai.”
“tranh khảm trai”
“tủ khảm xà cừ”
“khảm thuyền qua sông”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.