chóng
Định nghĩa
Từ tương đương
36 more languages
BosanskiAnte
Catalàanti-
Gaeilgeanta-
Gàidhligcaomhainn
עבריתאנטי־
हिन्दीप्रति-
HrvatskiAnte
Հայերենհակա-
Bahasa Indonesiaanti
ქართულიანტი-
Kurdîantî-
Bahasa Melayuanti-
Русскийанти-быть сравни́мыммужмужнийнагроможда́тьнагромозди́тьнака́пливатьсянакопитьсяпротиво-складыватьсложитьсоответствоватьсупру́г
Shqipkundër
СрпскиAnte
Svenskaanti-
தமிழ்எதிர்
中文先生
繁體中文先生
Ví dụ
“lấy chồng”
(of a woman) to get married
“bố/mẹ chồng”
husband's father/mother
“Chuyện chồng con.”
“Đức ông chồng.”
“Một vợ một chồng.”
“Chồng gạch.”
“Chồng tiền.”
“Miệng người lại sắc như chông (Nguyễn Bỉnh Khiêm)”
“Bàn chông.”
“Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân vì bàn chông.”
“Chõng che.”
“Đóng chõng.”
“Đưa chõng ra vườn nằm hóng mát.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free