Meaning of ráp | Babel Free
/[zaːp̚˧˦]/Định nghĩa
- Sắp sửa.
- In theo, phỏng theo đúng như mẫu.
- Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau.
- Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai.
- Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.
- Che giấu cho mất tích.
- ^((xem từ nguyên 1)).
- Ph. Gấp rút.
- Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt.
- Ph. Rủi, không may liên tiếp.
- Chúi vào một xó.
- Đgt., cũ Nháp.
Ví dụ
“Giương cung rắp bắn phượng hoàng, chẳng may lại gặp một đàn chim ri.”
“Rập kiểu.”
“Rấp ngõ.”
“Rấp chuyện tham ô.”
“Công việc rấp, phải làm khẩn trương.”
“Đen rấp”
“Ngã rấp.”
“Chết rấp”
“Ráp các bộ phận lại với nhau.”
“Ráp vào kéo cây gỗ.”
“Giặc đi ráp.”
“Lùng ráp.”
“Bản viết ráp.”
“Rắp mượn điền viên vui tuế nguyệt (Nguyễn Công Trứ)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.