rập khuôn
Định nghĩa
- In khuôn chữ vào giấy.
- Theo một cách máy móc.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bắt chước rập khuôn theo kẻ khác, dù đó là một đức Phật, cũng chỉ đem lại xấu hổ và mệt mỏi chứ chẳng lợi ích gì.”
Imitating and aping others, even a Buddha, only brings shame and fatigue and no benefit at all.
“Không nên rập khuôn kinh nghiệm của người khác.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free