Nghĩa của a dua | Babel Free
[ʔaː˧˧ zuə˧˧]Định nghĩa
Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Analects, XIII.23; 1972, Vietnamese translation & annotations by Nguyễn Hiến Lê”
Confucius said: “The noble person acts harmoniously yet is not conformist; the petty person is conformist yet does not act harmoniously.”
“A dua theo thời thượng (Đặng Thai Mai)”
“A-dua chắc những mạnh bè, Ai hay quyền ấy lại về tay ai? (Nhị độ mai)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free