Nghĩa của a la xô | Babel Free
[ʔaː˧˧ laː˧˧ so˧˧]Định nghĩa
Xông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.
Ví dụ
“Vệ đến gặp đại đội trưởng Vỵ đúng vào lúc đại đội ông đánh bật được đợt "a-la-xô" thứ nhất của giặc. Ông cầm lấy bức thư em trao chưa kịp đọc thì giặc dưới sông lại ào lên "a-la-xô" đợt thứ hai.”
“Một số bàn chưa ai lấy thì bọn trẻ con a la xô vào tranh.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free