Nghĩa của a tòng | Babel Free
[ʔaː˧˧ tawŋ͡m˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Xử tội kẻ chủ mưu, tha cho bọn a tòng.”
“Nó chỉ a tòng tên tướng cướp.”
“Khoan hồng đối với những kẻ a tòng.”
“Hắn a tòng với một người bạn cũ để lừa gạt bà cụ này.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free