HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bon | Babel Free

Verb CEFR B2 Frequent
/[ʔɓɔn˧˧]/

Định nghĩa

  1. . (Trâu, bò, ngựa) lồng lên chạy.
  2. (Khẩu ngữ) Đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh.
  3. Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một.
  4. Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây.
  5. Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê).
  6. Cho trẻ ăn khi nó chưa tự cầm được thìa hoặc đũa.
  7. Cho người ốm nặng ăn.

Ví dụ

“Nói xong hắn lại ra xe, chiếc xe máy vào loại sang và đẹp nhất thị trấn không đưa hắn trở về nhà mà bon thẳng xuống khu lán của Hà Thương.”

After he finished speaking, he went out to his vehicle, and the motorbike, one of the fanciest and most beautiful in town, did not take him home but instead drove straight down to Hà Thương's hovel.

“Tiên rằng: "Bớ chú cõng con! Việc chi nên nỗi bon bon chạy hoài?"”

Tiên asked: "Hey you who are carrying the child! What matters so much that you always run so hurriedly?"

“Bòn từng đồng.”
“Bòn từng gáo nước để tưới ruộng hạn.”
“Bòn của.”
“Bón cây.”
“Bón ruộng.”
“Bón cơm cho em bé”
“Bón cháo cho bố.”
“Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng.”
“Nói nửa thật nửa bỡn.”
“Dễ như bỡn!”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bon used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course