HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of yếm | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[ʔiəm˧˦]/

Định nghĩa

  1. Vuông vải che vú của đàn bà và trẻ con để tránh gió, thường rất mỏng cho mát mẻ.
  2. Phần vỏ cứng ở phía bụng, dưới lớp mai của một số động vật nhỏ.
  3. Phần da bùng nhùng ở ngực bò.

Từ tương đương

English dudou yem

Ví dụ

“yếm dãi”

a bib

“Yếm điều em hãy còn màu”
“Yếm cua.”
“Yếm rùa.”
“Con bò ở vũng lên, yếm đầy bùn.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See yếm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course