HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của yến anh | Babel Free

Danh từ CEFR B2
iən˧˥ ajŋ˧˧

Định nghĩa

  1. Ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.
  2. quan hệ trai gái tự do, phóng túng.
  3. Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.
  4. Chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói.

Ví dụ

“"Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều)”
“chán chường yến anh
“Nô nức yến anh ví với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân.””

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem yến anh được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free