Nghĩa của yến anh | Babel Free
iən˧˥ ajŋ˧˧Định nghĩa
Ví dụ
“"Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều)”
“chán chường yến anh”
“Nô nức yến anh ví với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân.””
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free