HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of yến anh | Babel Free

Noun CEFR B2
/iən˧˥ ajŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.
  2. Ví quan hệ trai gái tự do, phóng túng.
  3. Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.
  4. Chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói.

Ví dụ

“"Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều)”
“chán chường yến anh”
“Nô nức yến anh ví với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân.””

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See yến anh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course