Meaning of yến anh | Babel Free
/iən˧˥ ajŋ˧˧/Định nghĩa
- Ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập.
- Ví quan hệ trai gái tự do, phóng túng.
- Chim yến (én), chim anh (có khi đọc là oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn.
- Chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói.
Ví dụ
“"Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều)”
“chán chường yến anh”
“Nô nức yến anh ví với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân.””
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.