Nghĩa của chèn | Babel Free
[t͡ɕɛn˨˩]Định nghĩa
- Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.
- Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở.
- Ăn, khi coi việc này như một thú vui.
- Xen lẫn, thêm vào giữa.
- . Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến.
- Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên.
- . Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.
Từ tương đương
Deutsch
acheln
ausschlagen
einverleiben
ernähren
essen
fressen
füttern
inhibieren
nagen
verhindern
verspeisen
zehren
Français
bouffer
cale
Coin
déloger
en plein
encaisser
enfirouaper
inhiber
manger
s’alimenter
se nourrir
wedge
Gàidhlig
ith
עברית
עיכב
한국어
啿
Polski
hamować
jeść
jeść śniadanie
klinowy
miarkować
przemieścić
przemieszczać
stopować
zastopować
zjadać
zmiarkować
Русский
башмак
едать
есть
кушать
кушивать
обедать
подавить
подавлять
пожрать
понедельничать
сдерживать
съедать
съесть
тормозить
угнетать
Türkçe
yemek
Ví dụ
“Chen chân.”
“Chen vào đám đông.”
“Chen vai thích cánh.”
“Nói chen vài câu cho vui.”
“Chôn cọc, chèn đất vào.”
“Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn.”
“Chèn lò.”
“Chèn lấp lò.”
“Chèn chiếc xe sau một cách trái phép.”
“Cầu thủ bóng đá chèn nhau.”
“Đánh chén một bữa no say.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free