HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chèn | Babel Free

Verb CEFR B2 Standard
/[t͡ɕɛn˨˩]/

Định nghĩa

  1. Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.
  2. Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở.
  3. Ăn, khi coi việc này như một thú vui.
  4. Xen lẫn, thêm vào giữa.
  5. . Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến.
  6. Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên.
  7. . Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.

Ví dụ

“Chen chân.”
“Chen vào đám đông.”
“Chen vai thích cánh.”
“Nói chen vài câu cho vui.”
“Chôn cọc, chèn đất vào.”
“Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn.”
“Chèn lò.”
“Chèn lấp lò.”
“Chèn chiếc xe sau một cách trái phép.”
“Cầu thủ bóng đá chèn nhau.”
“Đánh chén một bữa no say.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chèn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course