Meaning of chen chúc | Babel Free
/[t͡ɕɛn˧˧ t͡ɕʊwk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
- Sát vào nhau vì nhiều quá.
- Len lỏi vào đám đông.
Ví dụ
“Ngàn thông chen chúc khóm lau, cách ghềnh nào thấy người đâu đi về (Chinh Phụ Ngâm)”
“Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (Nguyễn Công Trứ)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.