HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chen chúc | Babel Free

Verb CEFR B2
/[t͡ɕɛn˧˧ t͡ɕʊwk͡p̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Sát vào nhau vì nhiều quá.
  2. Len lỏi vào đám đông.

Ví dụ

“Ngàn thông chen chúc khóm lau, cách ghềnh nào thấy người đâu đi về (Chinh Phụ Ngâm)”
“Chen chúc lợi danh đà chán ngắt (Nguyễn Công Trứ)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chen chúc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course