HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chèo chống | Babel Free

Verb CEFR B2
/[t͡ɕɛw˨˩ t͡ɕəwŋ͡m˧˦]/

Định nghĩa

  1. Tìm mọi cách giải quyết những khó khăn.
  2. Chống chế khi đã mắc sai lầm.

Ví dụ

“Tìm mọi cách chèo chống trong cơn bão táp (Trường Chinh)”
“Anh ta mắc khuyết điểm, nhưng có tài chèo chống.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chèo chống used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course