Meaning of chèo chống | Babel Free
/[t͡ɕɛw˨˩ t͡ɕəwŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Tìm mọi cách giải quyết những khó khăn.
- Chống chế khi đã mắc sai lầm.
Ví dụ
“Tìm mọi cách chèo chống trong cơn bão táp (Trường Chinh)”
“Anh ta mắc khuyết điểm, nhưng có tài chèo chống.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.