Meaning of chép | Babel Free
/[t͡ɕɛp̚˧˦]/Định nghĩa
- Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy.
- Đồ dùng bằng sắt, lưỡi mỏng, dùng để xới đất.
- Viết lại đúng theo một bản đã viết đã in hoặc những lời người khác nói.
- Ghi lại sự việc.
- Làm bài một cách gian lận theo đúng bài của người khác.
Ví dụ
“Chẳng được con trắm, con chép, cũng được cái tép, cái tôm. (ca dao)”
“Dùng cái chép để giẫy cỏ.”
“Đôi lời thầy giảng chép loăng quăng (Tế Hanh)”
“Chép sử”
“Bị thầy giáo phạt vì đã chép bài của bạn.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.