HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của sô-cô-la | Babel Free

Danh từ CEFR B2 Standard
[so˧˧ ko˧˧ laː˧˧]

Định nghĩa

  1. Thứ kẹo màu gụ làm bằng hạt ca-cao và đường.
  2. Màu gụ.

Từ tương đương

English chocolate

Ví dụ

“Dưới phố có lứa đôi kề bước bên nhau. Chợt thoáng thấy có cánh tay vội trao về chàng Thanh sôcôla, sôcôla ! Những yêu thương đến trong tim ta. Dưới phố có lứa đôi thầm ước bên nhau. Chợt thoáng thấy có chiếc hôn vội trao cho nhau. Ôi, sôcôla, sôcôla ! Khiến tim ta chất ngất yêu thương.”

Among couples walking downtown. There's an arm reaching out to him with A bar of chocolate, chocolate! Love's coming to our hearts. Among couples who've made secret vows downtown. There're kisses hastily exchanged. Oh, chocolate, chocolate! Makes our hearts drunk with love.

“Màu sô-cô-la.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem sô-cô-la được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free