Meaning of sô-cô-la | Babel Free
/[so˧˧ ko˧˧ laː˧˧]/Định nghĩa
- Thứ kẹo màu gụ làm bằng hạt ca-cao và đường.
- Màu gụ.
Từ tương đương
English
chocolate
Ví dụ
“Dưới phố có lứa đôi kề bước bên nhau. Chợt thoáng thấy có cánh tay vội trao về chàng Thanh sôcôla, sôcôla ! Những yêu thương đến trong tim ta. Dưới phố có lứa đôi thầm ước bên nhau. Chợt thoáng thấy có chiếc hôn vội trao cho nhau. Ôi, sôcôla, sôcôla ! Khiến tim ta chất ngất yêu thương.”
Among couples walking downtown. There's an arm reaching out to him with A bar of chocolate, chocolate! Love's coming to our hearts. Among couples who've made secret vows downtown. There're kisses hastily exchanged. Oh, chocolate, chocolate! Makes our hearts drunk with love.
“Màu sô-cô-la.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.