Meaning of ke | Babel Free
/[kɛ˧˧]/Định nghĩa
- Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
- Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.
- Giá nhỏ để sách hay đồ dùng.
- Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.
- Khe nhỏ.
- -ke, nói tắt.
- Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.
- Con gà.
- Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương.
- Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật.
- Cây cọ.
- Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện.
- ^((xem từ nguyên 1)).
- Bài văn của một vị sư đã chết để lạị.
- Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.
- Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ.
- Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng.
- Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói.
- Thứ mô phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà.
- Nước chảy ở miệng ra khi ngủ.
- Bệnh hoa liễu.
- Tt., thgtục.
- Bủn xỉn, keo kiệt.
- Quê kệch, ngờ nghệch.
- (Thông tục) Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ khoảng những năm 1970 tại Hoa Kỳ.
Ví dụ
“Mồm dính ke kìa.”
You have spit around your mouth.
“1923, Hồ Biểu Chánh, Tỉnh mộng, Đức Lưu Phương, chapter 6”
So long have I resented people's morals; they witness occasions that clearly show them that the rich and noble often cause more trouble than the poor and humble, and that these poor and humble are not all a "band of depravity", but that they often benefit society a lot.
“kẻ ám sát”
assassin
“kẻ giết người”
murderer
“kẻ cắp”
thief
“kẻ cướp”
robber
“kẻ trộm”
thief
“Em là con gái kẻ Đằng, Bên Tề, bên Sở, biết rằng theo ai?”
I am a woman of the Teng country, Qi or Chu, who should I follow?
“kẽ nứt”
a crack
“kệ sách”
a bookshelf
“Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt.”
“Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai. (ca dao)”
“Những ánh lửa bếp chờn vờn qua những kẽ liếp (Nguyên Hồng)”
“Ánh sáng lọt qua kẽ cửa.”
“Lắm mưu nhiều kế. (tục ngữ)”
“Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (Đặng Thai Mai)”
“Đặt sách lên kệ.”
“Đọc kinh đọc kệ.”
“Hạt cây kê.”
“Buồn ăn cơm nếp, cháo kê, thịt gà. (ca dao)”
“Kể lể con cà, con kê.”
“Răng có nhiều ke.”
“Miệng chảy ke.”
“Thằng cha ấy ke lắm.”
“Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết.”
“Cây ké hoa vàng.”
“Quạt lá kè.”
“Xây kè đắp đập.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.