Meaning of vòm | Babel Free
/[vɔm˨˩]/Định nghĩa
- Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.
- Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng.
Từ tương đương
English
arch
Ví dụ
“Vòm nhà.”
“Vòm trời.”
“Vòm cây.”
“Vòm miệng.”
“Vòm nhà thờ.”
“Vòm cuốn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.