HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vòm | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[vɔm˨˩]/

Định nghĩa

  1. Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa.
  2. Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng.

Từ tương đương

English arch

Ví dụ

“Vòm nhà.”
“Vòm trời.”
“Vòm cây.”
“Vòm miệng.”
“Vòm nhà thờ.”
“Vòm cuốn.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vòm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course