Meaning of vòn | Babel Free
/[von˧˦]/Định nghĩa
- Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh.
- Đơn vị đo hiệu điện thế.
- Cái do trí tuệ tích lũy.
- Trgt Nguyên là.
Ví dụ
“vốn mạo hiểm”
venture capital
“vốn điều lệ”
authorized capital
“Thời buổi này không có vốn thì không xây dựng cơ nghiệp được.”
You cannot really pull off a business without funding these days.
“vốn từ”
a person's vocabulary
“vốn tri thức”
a body of knowledge
“Muốn học tiếng gì giỏi thì cũng phải chú trọng vốn từ.”
If one wants to master a language, one should focus on vocabulary.
“Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (PVKhải)”
“Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi.”
“Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (Phạm Văn Đồng)”
“Vốn văn chương dân gian.”
“Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.”
“Trọng, vốn nhà trâm anh (Truyện Kiều)”
“Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (Phan Văn Khải)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.