Meaning of vòng | Babel Free
/[vawŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.
- Vật có hình cong khép kín.
- Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi.
- Chu vi của một vật được coi như có hình tròn.
- Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.
- Một thời hạn nhất định.
- Một đường dài nhất định.
- Đợt.
- Phạm vi hoạt động.
- Ổ bi.
- Cổ.
- Vật đeo quanh cổ.
Ví dụ
“trong vòng”
within (a time period)
“Trẻ em đánh vòng.”
“Vòng vàng đeo cổ.”
“Đo vòng ngực.”
“Đo vòng bụng.”
“Đi một vòng quanh.”
“Trong vòng một giờ đồng hồ.”
“Trong vòng hai cây số.”
“Vòng thi đấu bóng đá.”
“Vòng bầu cử quốc hội.”
“Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp. (Nguyễn Công Trứ)”
“Vòng danh lợi.”
“Vòng bi xe đạp.”
“Vòng cổ chó.”
“Vòng cổ ngựa.”
“Vọng quan sát phòng không.”
“Vọng gác.”
“Mắc võng.”
“Nằm võng ru con.”
“Võng đưa kẽo kẹt trưa hè.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.