Nghĩa của cuốc | Babel Free
[kuək̚˧˦]Định nghĩa
- Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
- Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
- Đòn đá, đòn chân, cú đá.
- Loài sâu nhả ra một thứ tơ.
- Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất.
- Điều cuộc với nhau.
- Tơ do con cước nhả ra.
- (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô.
- Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ và ngứa.
- Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá.
Từ tương đương
བོད་སྐད
གངས་ཕྱིད
Dansk
ærinde
Suomi
asia
homma
kylmänkyhmy
meno
pakkasenpurema
palelluttaa
paleltuma
paleltuminen
sana
tehtävä
viesti
Gàidhlig
peasg
Galego
frieira
हिन्दी
शीतदंश
Bahasa Indonesia
kareo padi
Монгол
хөлдөөх
नेपाली
अररो
Русский
белогру́дый ма́лый пастушо́к
белогру́дый пого́ныш
весточка
весть
задание
обмороже́ние
обморо́женное ме́сто
отморозить
поруче́ние
послание
сообщение
Shqip
morth
Tagalog
sabanyon
Ví dụ
“cuốc bộ”
to walk
“[…] cu᷃̃ chg̉ muốn lấy con Vua Chúa ngoại cuốc.”
[…] and she also did not want to marry a son of some foreign country's king.
“Các đấng Vítvồ sẽ ra sức khuôn xếp mọi đàng để các thày cả được hòa thuận ăn ở cho có tình nghĩa anh em thật vuối nhau, nhất là các thày cả missionariô và các thày cả bản cuốc được hợp nhất vuối nhau.”
Our bishops shall help preparing everything so that all the fathers can live together in harmony, especially between the fathers who are missionaries and those who are natives.
“cuộc họp”
a meeting
“cuộc gọi”
a telephone call
“cuộc đua”
a race
“cuộc hẹn”
an appointment
“cuộc nhậu”
a drinking party; a carousal
“cuộc thi”
a contest; a competition
“cuộc vui”
a period of fun
“thua cuộc”
to lose a match
“xe đạp cuộc”
racing bicyle
“Cuộc thi đấu thể thao .”
“Bóng đang trong cuộc.”
“Người ngoài cuộc.”
“Thắng cuộc.”
“Chịu thua cuộc.”
“Con cước sống trên cây”
“Dùng cước làm dây cần câu.”
“Mùa rét, tay phát cước.”
“Hàng đã trừ cước rồi.”
“Lủi như cuốc.”
“Trông gà hóa cuốc.”
“Vác cuốc ra đồng.”
“Chêm cán cuốc.”
“Chạy một cuốc xe.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free