HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cuốc | Babel Free

Danh từ CEFR B2 Standard
[kuək̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
  2. Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
  3. Đòn đá, đòn chân, cú đá.
  4. Loài sâu nhả ra một thứ tơ.
  5. Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất.
  6. Điều cuộc với nhau.
  7. Tơ do con cước nhả ra.
  8. (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô.
  9. Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ và ngứa.
  10. Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá.

Từ tương đương

བོད་སྐད གངས་ཕྱིད
Bosanski meno viesti
Čeština omrzlina oznobenina
Dansk ærinde
Gàidhlig peasg
Galego frieira
हिन्दी शीतदंश
Hrvatski meno viesti
Magyar dolog feladat ügy
Bahasa Indonesia kareo padi
日本語 使命 凍傷 凍瘡 用事 霜焼 霜焼け
Қазақша дерек тапсырма
한국어 동상 동창 사명 심부름
Kurdî bêt bet
Te Reo Māori mangeo mate hukapuri
Монгол хөлдөөх
Bahasa Melayu ruak-ruak wak-wak
नेपाली अररो
Nederlands bevriezen bevriezing
Shqip morth
Српски meno viesti
Tagalog sabanyon

Ví dụ

“cuốc bộ”

to walk

“[…] cu᷃̃ chg̉ muốn lấy con Vua Chúa ngoại cuốc.”

[…] and she also did not want to marry a son of some foreign country's king.

“Các đấng Vítvồ sẽ ra sức khuôn xếp mọi đàng để các thày cả được hòa thuận ăn ở cho có tình nghĩa anh em thật vuối nhau, nhất là các thày cả missionariô và các thày cả bản cuốc được hợp nhất vuối nhau.”

Our bishops shall help preparing everything so that all the fathers can live together in harmony, especially between the fathers who are missionaries and those who are natives.

“cuộc họp”

a meeting

“cuộc gọi”

a telephone call

“cuộc đua”

a race

“cuộc hẹn”

an appointment

“cuộc nhậu”

a drinking party; a carousal

“cuộc thi”

a contest; a competition

“cuộc vui”

a period of fun

“thua cuộc”

to lose a match

“xe đạp cuộc”

racing bicyle

“Cuộc thi đấu thể thao .”
“Bóng đang trong cuộc.”
“Người ngoài cuộc.”
“Thắng cuộc.”
“Chịu thua cuộc.”
“Con cước sống trên cây”
“Dùng cước làm dây cần câu.”
“Mùa rét, tay phát cước.”
“Hàng đã trừ cước rồi.”
“Lủi như cuốc.”
“Trông gà hóa cuốc.”
“Vác cuốc ra đồng.”
“Chêm cán cuốc.”
“Chạy một cuốc xe.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cuốc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free