HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của vật | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[vət̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Giống đỉa rừng.
  2. Cái có hình khối có thể nhận biết được.
  3. Thân áo.
  4. Động vật, nói tắt.
  5. Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm.
  6. Mảnh đất trồng trọt hình dải dài.
  7. . x. vạc3.

Từ tương đương

العربية صارع
Български борба
Bosanski борба
Català lluitar
Čeština zápasit
Dansk bryde
Ελληνικά παλεύω πάλη
Esperanto lukti
Español luchar
فارسی کشتی گرفتن
Français Lutter Lutter
Galego loitar
Hrvatski борба
Magyar birkózik
Bahasa Indonesia bergulat gulat
日本語 格闘する
Kurdî gulat
Latina lūctor
Bahasa Melayu gusti
မြန်မာဘာသာ ကျွတ်
Nederlands worstelen
Português combater lutar
Română luptă
Српски борба
Svenska brotta
Tagalog buno limatik
Türkçe güreşmek
Tiếng Việt vắt

Ví dụ

“Krud là tên gọi mà người Khmer dùng để chỉ một vật linh vật không tồn tại trong thế giới tự nhiên, nhưng lại xuất hiện khá phong phú trong các câu chuyện thần thoại, trong những công trình kiến trúc tôn giáo.”

Krud is the name that the Khmer people use to refer to an object [representing a] mascot that does not exist in the natural world, but appears quite abundantly in myths and religious architecture.

“Định luật 1: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thằng đều.”

First law: If an object is not being acted upon by any force or is acted upon by forces with a resultant force of zero, then an object at rest will remain at rest, [and an object] in motion will continue to move in a straight line with uniform velocity.

“Người khôn hơn vật.”

Humans are more intelligent than animals.

“váy xẻ vạt”

slit skirt

“Còn thước tấc, quên! Em chửa bảo: / Kích từng bao rộng, vạt bao dài?”

And the size! I forgot to say / How wide it should be and how long the flaps.

“Cô mặc một chiếc áo tấc vạt dài, không để lộ tay chân.”

She wore an áo tấc with long flaps covering her limbs.

“Vật báu.”
“vật tuỳ thân.”
“vật chướng ngại.”
“đồ vật.”
“Giống vật.”
“chó là con vật được nhiều người chiều chuộng.”
“Đi rừng bị vắt cắn.”
“Vắt chui vào giày mà tôi không biết.”
“Mang mấy vắt cơm đi ăn đường .”
“Mỗi đùm hai vắt xôi.”
“Sửa lại vạt áo.”
“Vạt trước.”
“Vạt sau.”
“Vạt ruộng.”
“Mạ gieo thành từng vạt.”
“Vạt đất trồng rau.”
“Vạt rừng non.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem vật được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free