Meaning of khía | Babel Free
/[xiə˧˦]/Định nghĩa
- Chế biến thức ăn bằng cách đun chín nhừ với nước sánh béo, vừa chua vừa ngọt trong chảo.
- Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc.
Ví dụ
“Thịt heo khìa nước dừa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.