Nghĩa của khích | Babel Free
[xïk̟̚˧˦]Định nghĩa
Nói chạm đến lòng tự ái.
Từ tương đương
Ví dụ
“Khích nhau.”
“Nói khích nhau.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free