HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phác | Babel Free

Verb CEFR B2 Frequent
/[faːk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu.
  2. Có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác một nụ cười.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course