Meaning of xảo | Babel Free
/[saːw˧˩]/Định nghĩa
- Nói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện.
- Xảo quyệt.
- Không ngay thẳng đàng hoàng.
- đồng nghĩa với sạo.
Ví dụ
“Con người rất xảo .”
“Mắc mưu xảo.”
“Xạo hoài làm người ta ghét.”
“Chơi xạo.”
“Đồ ba xạo.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.