HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

xào xạc

Tính từ CEFR B2
[saːw˨˩ saːk̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Từ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng.
  2. Như xạc xào Từ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau.
  3. . Như xao xác (nhưng nghe ồn hơn).

Từ tương đương

EnglishRustling
DeutschGesäusel
10 more languages
Češtinašelest
日本語かさかさ
Latinastrepens
Nederlandsgesuis
Polskiszelest
Русскийшорох
Svenskafras
Українськашурхіт

Ví dụ

lay đưa chỏm cây xanh xào xạc”

to shake the top of some greens by rustling.

“Gió thổi ngọn tre xào xạc.”
“Lá rừng xào xạc.”
“Đàn chim sợ hãi vỗ cánh tung bay xào xạc.”
“"Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (LTrLư; 6)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem xào xạc được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free