Meaning of xào xạc | Babel Free
/[saːw˨˩ saːk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Từ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng.
- Như xạc xào Từ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau.
- . Như xao xác (nhưng nghe ồn hơn).
Ví dụ
“lay đưa chỏm cây xanh xào xạc”
to shake the top of some greens by rustling.
“Gió thổi ngọn tre xào xạc.”
“Lá rừng xào xạc.”
“Đàn chim sợ hãi vỗ cánh tung bay xào xạc.”
“"Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (LTrLư; 6)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.