Nghĩa của xấu hoắc | Babel Free
[səw˧˦ hwak̚˧˦]Định nghĩa
Rất xấu.
Ví dụ
“Một người đàn ông chăm sóc cho em rất là kĩ, yêu em rất là nhiều, chiều em rất là tốt, nhưng đôi mắt "xấu hoắc", thì sao?”
A man who takes good care of you, loves you very much, pampers you... yet he has a very ugly pair of eyes. What do you think?
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free