Meaning of xấu xa | Babel Free
/[səw˧˦ saː˧˧]/Định nghĩa
Xấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.
Từ tương đương
English
dirty
Ví dụ
“Hạng người xấu xa.”
“Tính nết xấu xa .”
“Ong qua bướm lại đã thừa xấu xa (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.