Nghĩa của xao xuyến | Babel Free
[saːw˧˧ swiən˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
English
confused
Ví dụ
“[…] bèn cúi đầu đưa mắt nhìn trộm Nhan Liệt, thấy y hoàn toàn không có vẻ khinh bạc, nhất thời trong lòng xao xuyến, cũng không biết nên buồn hay vui.”
[…] so she lowered her head and stealthily looked at Yán Liè; he did not at all seem disrespectful; at the same time she felt troubled and did not know whether she should be sad or happy.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free