Nghĩa của xi | Babel Free
[si˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
شي
Català
betum
Čeština
krém na boty
Esperanto
dirlididi
فارسی
واکس
עברית
גלח״ץ
Bahasa Indonesia
perbani
Italiano
lucido per scarpe
Bahasa Melayu
cis
Русский
вакса
вакса́ция
ва́ксинг
воскова́я эпиля́ция
гутали́н
кре́м для о́буви
си
тьфу
фи
фу
фыркать
фыркнуть
Ikinyarwanda
umuti
Kiswahili
dawa ya viatu
ไทย
ขึ้น
Tagalog
betun
Українська
крем
Tiếng Việt
tập
Ví dụ
“Đến năm 1992, Trần Kỳ Xí cùng mấy người bạn hùn vốn làm ăn khoảng nửa năm về các phụ phẩm nông nghiệp,[…]”
In 1992, Chén Qízhì and a few friends pooled money to do business in agricultural byproducts for about half a year, […]
“[…] Vận kéo anh ra quán, kêu một xị đế với mấy trái xoài xanh, thứ mà cả hai người đều thích, […]”
[…] Vận pulled him outside and called for a quarter-liter bottle of đế with some green mangoes, something both of them liked, […]
“xỉ sắt”
iron slag
“Xỉ lò cao.”
“Xỉ sắt.”
“Xỉ than.”
“Xi gắn nút chai.”
“Xi đánh giày.”
“Một xị rượu.”
“Xị nước mắm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free