Meaning of xi | Babel Free
/[si˧˧]/Định nghĩa
- Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
- (Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít.
- Hợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.
- ^((xem từ nguyên 1)).
- Chất dùng để đánh bóng da thuộc, đồ gỗ.
Ví dụ
“Đến năm 1992, Trần Kỳ Xí cùng mấy người bạn hùn vốn làm ăn khoảng nửa năm về các phụ phẩm nông nghiệp,[…]”
In 1992, Chén Qízhì and a few friends pooled money to do business in agricultural byproducts for about half a year, […]
“[…] Vận kéo anh ra quán, kêu một xị đế với mấy trái xoài xanh, thứ mà cả hai người đều thích, […]”
[…] Vận pulled him outside and called for a quarter-liter bottle of đế with some green mangoes, something both of them liked, […]
“xỉ sắt”
iron slag
“Xỉ lò cao.”
“Xỉ sắt.”
“Xỉ than.”
“Xi gắn nút chai.”
“Xi đánh giày.”
“Một xị rượu.”
“Xị nước mắm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.