Meaning of tập | Babel Free
/[təp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra.
- Chồng giấy cùng loại.
- Một trong những xếp giấy đóng lại thành sách.
- Như vở
- Sách mỏng.
- Phần của một tác phẩm, thường xuất bản thành một quyển sách.
Ví dụ
“Tập báo.”
“Tập ảnh.”
“Chuyện thiếu nhi đóng thành tập.”
“Lời Hồ Chủ Tịch, Tập 1.”
“Mỗi táp năm bản.”
“Mỗi ngày đánh hai chục táp.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.