Meaning of xem | Babel Free
/[sɛm˧˧]/Định nghĩa
- Nhìn để biết, để hiểu ý nghĩa.
- Xét kĩ.
- Đối đãi.
- Dựa vào thứ gì mà đoán việc tương lai.
Ví dụ
“Xem chợ.”
“Xem cảnh.”
“Xem sách.”
“Xem báo”
“Cần phải xem sổ sách kế toán”
“Khi thầy, khi tớ, xem thường, xem khinh (K)”
“Xem số tử vi.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.