Meaning of chạy đua vũ trang | Babel Free
/ʨa̰ʔj˨˩ ɗwaː˧˧ vuʔu˧˥ ʨaːŋ˧˧/Định nghĩa
Nhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.
Từ tương đương
English
arms race
Ví dụ
“Các cường quốc quân sự ráo riết chạy đua vũ trang.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.