HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bọc | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ʔɓawk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Gói to mang theo người.
  2. Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít.
  3. Vỏ bao ngoài cái chăn.
  4. Đựng bằng cái bốc; bia hơi.
  5. Túi chứa thai hoặc trứng.
  6. Cái bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường ruột.
  7. (Từ mượn: boxing)Võ gốc từ nước Anh, trong đó các võ sĩ chỉ dùng tay và chỉ đánh vào phần trên của đối phương.
  8. Kiểu tóc nam giới húi ngắn, chỉ để dài ở mái trước.

Từ tương đương

English Lit Wrap

Ví dụ

“bọc trứng”

an egg sac

“đấm bốc”

to box

“Bọc hành lí.”
“Mang theo bọc quần áo.”
“Mua vải may cái bọc chăn.”
“Cơ đẻ ra một bọc có trăm trứng.”
“Uống mấy bốc bia.”
“Uống bia bốc.”
“Đấu bốc.”
“Đấm bốc.”
“Đầu húi bốc.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bọc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course