Meaning of bia | Babel Free
/[ʔɓiə˧˧]/Định nghĩa
- Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.
- Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở.
- Vật được làm mục tiêu để tập bắn hoặc thi bắn.
- Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.
- Thức uống có độ cồn nhẹ, chế bằng mộng lúa đại mạch.
- Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi.
- Từng tấm đậu phụ.
- Phía ngoài, mép ngoài.
Ví dụ
“bụng bia”
a beer belly
“bia mộ”
“dựng bia kỉ niệm”
“ngắm bia để bắn”
“tập bắn bia ẩn hiện”
“Sách đóng bìa cứng.”
“Bọc bìa cẩn thận.”
“Mua mấy tấm bìa.”
“Gỗ bìa thì dùng làm củi đun.”
“Mua mấy bìa đậu.”
“Bìa làng.”
“Bìa rừng.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.