Nghĩa của chi bộ | Babel Free
[t͡ɕi˧˧ ʔɓo˧˨ʔ]Định nghĩa
Tổ chức cơ sở của một chính đảng.
Ví dụ
“Các chi bộ trong đảng bộ nhà máy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free