Meaning of bình điện | Babel Free
/[ʔɓïŋ˨˩ ʔɗiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.
- Một xã thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
Từ tương đương
English
Accumulator
Ví dụ
“Bình điện dùng cho xe máy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.