Meaning of bình đội | Babel Free
/ɓï̤ŋ˨˩ ɗo̰ʔj˨˩/Định nghĩa
- Đơn vị cơ sở thuộc các binh chủng, quân chủng, bộ đội chuyên môn như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập.
- Đơn vị cơ sở, như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập, thuộc các quân chủng, binh chủng.
Ví dụ
“Trong binh đội, kỷ luật rất nghiêm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.