binh gia
Định nghĩa
Từ tương đương
Englishmilitary
Ví dụ
“Thương pháp Dương gia tuy là tuyệt kỹ của binh gia, dùng trên chiến trường có thể xung phong phá trận[…]”
Although the Yáng lineage spear-fighting style is a high-level skill for the military and on the battlefield can be used for assaults and breaking enemy ranks […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free