Nghĩa của tuỳ | Babel Free
[twi˨˩]Định nghĩa
Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tùy mặt gửi vàng.”
“Tùy cơm gắp mắm (tục ngữ).”
“Tùy cơ ứng biến.”
“Tùy theo tình hình mà đối phó, hành động.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free