chỉ bản
Định nghĩa
Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam.
Ví dụ
“Lập chỉ bản đối với bị can trộm cướp.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free