Nghĩa của kiện khang | Babel Free
[kiən˧˨ʔ xaːŋ˧˧]Định nghĩa
Khỏe mạnh.
Ví dụ
“[…] cụ Lãm viết : "[…] đó là điều tôi vô cùng tiếc, nhưng thân thể không kiện khang…",[…]”
[…] Mr Lãm wrote : " […] I am infinitely sorry for this, but I am not healthy physically…", […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free