Nghĩa của kiên trinh | Babel Free
kiən˧˧ ʨïŋ˧˧Định nghĩa
có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.
Ví dụ
“Người con gái kiên trinh và dũng cảm.”
“Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free