HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kiên trinh | Babel Free

Adjective CEFR B2
/kiən˧˧ ʨïŋ˧˧/

Định nghĩa

có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.

Ví dụ

“Người con gái kiên trinh và dũng cảm.”
“Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kiên trinh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course