Meaning of Khang | Babel Free
/[xaːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- Trò chơi của trẻ em, dùng một đoạn cây tròn dài đánh cho đoạn cây tròn ngắn văng xa để tính điểm.
- Ngôn ngữ của dân tộc Kháng.
Ví dụ
“Chơi khăng.”
“Đánh khăng.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.