Meaning of nhận thức | Babel Free
/[ɲən˧˨ʔ tʰɨk̚˧˦]/Định nghĩa
- Cam đoan là có đúng như mình biết.
- Nhận ra và biết được, hiểu được rõ hơn về vấn đề.
Ví dụ
“Nhận thức rõ khó khăn và thuận lợi.”
“Nhận thực anh ấy là cán bộ của cơ quan.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.