Meaning of thói thường | Babel Free
/[tʰɔj˧˦ tʰɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
- Sở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa,... ) của số đông được coi là sành, là tế nhị, trong một thời gian không dài.
- Điều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên.
- Thói quen thường ngày (của một người nào đó)
- Như thói
Ví dụ
“Các cửa hàng đều có biển tiếng Tây, bạn bè gọi nhau là tu (anh) với moi (tôi), nói tiếng Việt phải điểm vài chữ Tây thì mới thời thượng.”
All the shops had signs in French, friends called each other tu (you) and moi (I), having to mix in a few French words in order to be fashionable.
“trâu buộc ghét trâu ăn, âu cũng là thói thường”
“thói thường, hễ buồn bực là hắn lại hút thuốc”
“Quần áo mốt thời thượng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.