HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hoà bình | Babel Free

Noun CEFR B2
/[hwaː˨˩ ʔɓïŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Mồi ngải đốt lên để chữa bệnh.
  2. Tỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.
  3. Trạng thái yên bình, không có chiến tranh.
  4. Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
  5. Một huyện thuộc tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
  6. Tên gọi của các phường Việt Nam thuộc:
  7. thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
  8. thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
  9. Tên gọi các thị trấn Việt Nam thuộc:
  10. huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
  11. huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
  12. Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
  13. thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
  14. huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
  15. huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
  16. huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
  17. huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
  18. huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
  19. huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
  20. huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
  21. huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
  22. huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
  23. huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
  24. huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
  25. huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
  26. huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
  27. huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
  28. huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
  29. huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu
  30. huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
  31. Một huyện thuộc thành phố Hà Nguyên, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
  32. Tên gọi của các quận Trung Quốc thuộc:
  33. thành phố Thiên Tân
  34. thành phố Thẩm Dương
  35. Tên gọi của các nhai đạo Trung Quốc thuộc:
  36. quận Trinh Giang, địa cấp thị Thiều Quan, tỉnh Quảng Đông
  37. thành phố cấp huyện Cao Bi Điếm, địa cấp thị Bảo Định, tỉnh Hà Bắc
  38. quận Tùng Đài, địa cấp thị Hàm Đan, tỉnh Hà Bắc
  39. quận Hồng Sơn, thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc
  40. quận Đông Hà, thành phố Bao Đầu, Khu tự trị Nội Mông Cổ
  41. thành phố Ulan Hot, minh Hưng An, Khu tự trị Nội Mông Cổ
  42. quận Tuyền Sơn, địa cấp thị Từ Châu, tỉnh Giang Tô
  43. thành phố cấp huyện Mai Hà Khẩu, địa cấp thị Thông Hóa, tỉnh Cát Lâm
  44. quận Thiết Đông, địa cấp thị An Sơn, tỉnh Liêu Ninh
  45. quận Vọng Hoa, địa cấp thị Phủ Thuận, tỉnh Liêu Ninh
  46. quận Hải Châu, địa cấp thị Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh
  47. quận Trương Điếm, địa cấp thị Truy Bác, tỉnh Sơn Đông
  48. quận Vạn Bách Lâm, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây
  49. thành phố cấp huyện Tháp Thành, địa khu Tháp Thành, Châu tự trị Ili, Khu tự trị Tân Cương
  50. Tên gọi của các trấn Trung Quốc thuộc:
  51. thành phố cấp huyện Thiệu Vũ, địa cấp thị Nam Bình, tỉnh Phúc Kiến
  52. thành phố cấp huyện Chương Bình, địa cấp thị Long Nham, tỉnh Phúc Kiến
  53. quận Lương Châu, địa cấp thị Vũ Uy, tỉnh Cam Túc
  54. huyện Du Trung, địa cấp thị Lan Châu, tỉnh Cam Túc
  55. quận Triều Dương, thành phố Sán Đầu, tỉnh Quảng Đông
  56. huyện Đằng, địa cấp thị Ngô Châu, Khu tự trị Quảng Tây
  57. huyện Huệ Thủy, Châu trự trị Kiềm Nam, tỉnh Quý Châu
  58. huyện Duyên Hà, địa cấp thị Đồng Nhân, tỉnh Quý Châu
  59. Huyện tự trị Quỳnh Trung, tỉnh Hải Nam
  60. huyện Thái Lai, địa cấp thị Tề Tề Cáp Nhĩ, tỉnh Hắc Long Giang
  61. thành phố cấp huyện Ngũ Đại Liên Trì, địa cấp thị Hắc Hà, tỉnh Hắc Long Giang
  62. huyện Quế Dương, địa cấp thị Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam
  63. quận Thanh Phố, địa cấp thị Hoài An, tỉnh Giang Tô
  64. huyện Phần Tây, địa cấp thị Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây
  65. huyện Trường Hưng, địa cấp thị Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang
  66. Tên gọi của các hương Trung Quốc thuộc:
  67. huyện Nhạc Tây, địa cấp thị An Khánh, tỉnh An Huy
  68. huyện Lũng Tây, địa cấp thị Định Tây, tỉnh Cam Túc
  69. Huyện tự trị Long Thắng, địa cấp thị Quế Lâm, Khu tự trị Quảng Tây
  70. Huyện tự trị Tam Giang, địa cấp thị Liễu Châu, Khu tự trị Quảng Tây
  71. quận Bích Giang, địa cấp thị Đồng Nhân, tỉnh Quý Châu
  72. huyện Triệu Nguyên, địa cấp thị Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang
  73. quận Châu Huy, địa cấp thị Hành Dương, tỉnh Hồ Nam
  74. huyện Pháp Khố, thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh
  75. huyện Hoàng Nguyên, địa cấp thị Tây Ninh, tỉnh Thanh Hải
  76. huyện An Nhạc, địa cấp thị Tư Dương, tỉnh Tứ Xuyên
  77. huyện Nam Giang, địa cấp thị Ba Trung, tỉnh Tứ Xuyên
  78. huyện Tân Long, Châu tự trị Garzê, tỉnh Tứ Xuyên
  79. quận Đại An, thành phố Tự Cống, tỉnh Tứ Xuyên
  80. huyện Vân Tiêu, thành phố Chương Châu, tỉnh Phúc Kiến
  81. Một quận thuộc thành phố Đài Trung, Đài Loan.
  82. Một nhà máy thủy điện tại tỉnh Hòa Bình, trên dòng sông Đà, thuộc miền bắc Việt Nam.
  83. Công trình chứa nước cung cấp cho nhà máy thủy điện Hòa Bình, là hồ nước nhân tạo lớn nhất Việt Nam.

Từ tương đương

Ví dụ

“Chúng tôi luôn thiết tha với hòa bình và chủ trương giải quyết vấn đề Việt Nam bằng phương pháp hòa bình.”

We are always attached to peace and stand for peaceful settlement of Vietnam problem.

“đấu tranh vì hoà bình”
“bảo vệ hoà bình”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hoà bình used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course