Meaning of hoà bình | Babel Free
/[hwaː˨˩ ʔɓïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Mồi ngải đốt lên để chữa bệnh.
- Tỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.
- Trạng thái yên bình, không có chiến tranh.
- Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
- Một huyện thuộc tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- Tên gọi của các phường Việt Nam thuộc:
- thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Tên gọi các thị trấn Việt Nam thuộc:
- huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
- huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
- huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
- huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
- huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu
- huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Một huyện thuộc thành phố Hà Nguyên, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
- Tên gọi của các quận Trung Quốc thuộc:
- thành phố Thiên Tân
- thành phố Thẩm Dương
- Tên gọi của các nhai đạo Trung Quốc thuộc:
- quận Trinh Giang, địa cấp thị Thiều Quan, tỉnh Quảng Đông
- thành phố cấp huyện Cao Bi Điếm, địa cấp thị Bảo Định, tỉnh Hà Bắc
- quận Tùng Đài, địa cấp thị Hàm Đan, tỉnh Hà Bắc
- quận Hồng Sơn, thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc
- quận Đông Hà, thành phố Bao Đầu, Khu tự trị Nội Mông Cổ
- thành phố Ulan Hot, minh Hưng An, Khu tự trị Nội Mông Cổ
- quận Tuyền Sơn, địa cấp thị Từ Châu, tỉnh Giang Tô
- thành phố cấp huyện Mai Hà Khẩu, địa cấp thị Thông Hóa, tỉnh Cát Lâm
- quận Thiết Đông, địa cấp thị An Sơn, tỉnh Liêu Ninh
- quận Vọng Hoa, địa cấp thị Phủ Thuận, tỉnh Liêu Ninh
- quận Hải Châu, địa cấp thị Phụ Tân, tỉnh Liêu Ninh
- quận Trương Điếm, địa cấp thị Truy Bác, tỉnh Sơn Đông
- quận Vạn Bách Lâm, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây
- thành phố cấp huyện Tháp Thành, địa khu Tháp Thành, Châu tự trị Ili, Khu tự trị Tân Cương
- Tên gọi của các trấn Trung Quốc thuộc:
- thành phố cấp huyện Thiệu Vũ, địa cấp thị Nam Bình, tỉnh Phúc Kiến
- thành phố cấp huyện Chương Bình, địa cấp thị Long Nham, tỉnh Phúc Kiến
- quận Lương Châu, địa cấp thị Vũ Uy, tỉnh Cam Túc
- huyện Du Trung, địa cấp thị Lan Châu, tỉnh Cam Túc
- quận Triều Dương, thành phố Sán Đầu, tỉnh Quảng Đông
- huyện Đằng, địa cấp thị Ngô Châu, Khu tự trị Quảng Tây
- huyện Huệ Thủy, Châu trự trị Kiềm Nam, tỉnh Quý Châu
- huyện Duyên Hà, địa cấp thị Đồng Nhân, tỉnh Quý Châu
- Huyện tự trị Quỳnh Trung, tỉnh Hải Nam
- huyện Thái Lai, địa cấp thị Tề Tề Cáp Nhĩ, tỉnh Hắc Long Giang
- thành phố cấp huyện Ngũ Đại Liên Trì, địa cấp thị Hắc Hà, tỉnh Hắc Long Giang
- huyện Quế Dương, địa cấp thị Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam
- quận Thanh Phố, địa cấp thị Hoài An, tỉnh Giang Tô
- huyện Phần Tây, địa cấp thị Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây
- huyện Trường Hưng, địa cấp thị Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang
- Tên gọi của các hương Trung Quốc thuộc:
- huyện Nhạc Tây, địa cấp thị An Khánh, tỉnh An Huy
- huyện Lũng Tây, địa cấp thị Định Tây, tỉnh Cam Túc
- Huyện tự trị Long Thắng, địa cấp thị Quế Lâm, Khu tự trị Quảng Tây
- Huyện tự trị Tam Giang, địa cấp thị Liễu Châu, Khu tự trị Quảng Tây
- quận Bích Giang, địa cấp thị Đồng Nhân, tỉnh Quý Châu
- huyện Triệu Nguyên, địa cấp thị Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang
- quận Châu Huy, địa cấp thị Hành Dương, tỉnh Hồ Nam
- huyện Pháp Khố, thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh
- huyện Hoàng Nguyên, địa cấp thị Tây Ninh, tỉnh Thanh Hải
- huyện An Nhạc, địa cấp thị Tư Dương, tỉnh Tứ Xuyên
- huyện Nam Giang, địa cấp thị Ba Trung, tỉnh Tứ Xuyên
- huyện Tân Long, Châu tự trị Garzê, tỉnh Tứ Xuyên
- quận Đại An, thành phố Tự Cống, tỉnh Tứ Xuyên
- huyện Vân Tiêu, thành phố Chương Châu, tỉnh Phúc Kiến
- Một quận thuộc thành phố Đài Trung, Đài Loan.
- Một nhà máy thủy điện tại tỉnh Hòa Bình, trên dòng sông Đà, thuộc miền bắc Việt Nam.
- Công trình chứa nước cung cấp cho nhà máy thủy điện Hòa Bình, là hồ nước nhân tạo lớn nhất Việt Nam.
Ví dụ
“Chúng tôi luôn thiết tha với hòa bình và chủ trương giải quyết vấn đề Việt Nam bằng phương pháp hòa bình.”
We are always attached to peace and stand for peaceful settlement of Vietnam problem.
“đấu tranh vì hoà bình”
“bảo vệ hoà bình”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.