Nghĩa của nài | Babel Free
[naːj˨˩]Ví dụ
“𩛷咹油固𦼞㙁 襖默奈之錦羅”
[I don't mind] Even if my meals only have pickles [on the side], [and] I have no reason to demand good silk for clothing.
“或來𪜀昆𡛔派巴乃朱哀”
If it is another daughter, whom could I marry her off to?
“Nai gạo vào bao tải.”
“Nài cho được giá.”
“Nài bố mẹ cho đi chơi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free