nai nịt
Định nghĩa
Buộc cho quần áo gọn gàng sát vào thân.
Ví dụ
“Chiều hôm ấy y ăn thật no, nai nịt gọn ghẽ, hông giắt chuỷ thủ, lưng mang dây dài,[…]”
That afternoon he ate his fill, tidily tightened his clothes and belongings, secured the dagger on his hip, and slung the long rope over his back; […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free